兜鍪

dōu móu đâu mâu

Hán Việt: đâu mâu · Pinyin: dōu móu

Tổng quan

mũ sắt (cổ) oại mũ thời cổ, đội khi ra trận để ngăn đỡ gươm đao. Còn gọi là Trụ. đâu mâu đâu mâu ☆Loại mũ thời cổ, đội khi ra trận để ngăn đỡ gươm đao. Còn gọi là Trụ.

Cấu tạo: (đâu) + (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũ sắt (cổ) oại mũ thời cổ, đội khi ra trận để ngăn đỡ gươm đao. Còn gọi là Trụ. đâu mâu đâu mâu ☆Loại mũ thời cổ, đội khi ra trận để ngăn đỡ gươm đao. Còn gọi là Trụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古時戰士戴的頭盔。形如鍪,用以防禦兵刃。《三國演義》第七回:「紹以兜鍪撲地,大呼曰:『大丈夫願臨陣鬥死。』」 2.士兵。宋.辛棄疾〈南鄉子.何處望神州〉詞:「年少萬兜鍪,坐斷東南戰未休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代作战时戴的盔。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) battle helmet
  • Cihui (archaic) battle helmet