鍪
mâu
Hán Việt: mâu · Pinyin: móu
Tổng quan
nồi sắt mũ kim loại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Hán Việt | mâu |
| Quảng Đông | maau4 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Hàn Quốc | MWU |
| Chú âm | ㄇㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 蒙晡切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đâu mâu} [兜鍪] cái mũ trụ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代的一種炊具。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「鍪,釜也。」 2.古代士兵所戴的頭盔。《戰國策.韓策一》:「甲、盾、鞮、鍪、鐵幕、……,無不畢具。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鍪 古代炊器,青铜制,圆底敛口,反唇。流行于汉代 鍪,釜也。--《广雅》 古代武士戴的头盔 鍪móu ⒈〈古〉锅。 ⒉〈古〉武士的头盔。 ⒊像头盔的帽子。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) iron pot|(archaic) battle helmet
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫浮切【集韻】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音謀。【說文】鍑也。 又【廣韻】兜鍪,首鎧。【書·說命·惟甲冑起戎註】冑,兜鍪也。【釋文】鍪,莫侯反。【韻會】譌作䥐。 又【正韻】冠卷。【荀子·禮論篇】冠有鍪而無縱。 又【集韻】莫𠋫切,音茂。【博雅】釜也。 又【韻補】叶蒙晡切,音模。【急就章】弓弩箭矢鎧兜鍪,鐵棰撾杖梲柲殳。殳音殊。【正字通】兜鍪,形似釜而反脣,非炊具。說文長箋云:軍士以首鎧爲炊具,故曰兜。兜爲冑名,鍪則釜名,一物兼二義。按軍伍鐎斗,晝炊夜擊,未有以首鎧炊者。凡被圍,糧匱援絕,煮弩鎧,食筋革,皆勢窮使然,非軍士例用首鎧爲炊也。箋說誤。
Thuyết Văn
鍑屬。从金。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫浮切。三部。
【鍪】 (mâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Mạc phù thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 浮 (phù) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ái chúc (Liền)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䥐 · 𨩺