兜頭

dōu tóuđâu đầu

Hán Việt: đâu đầu · Pinyin: dōu tóu

Tổng quan

ngay vào mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.围绕着头。 2.当头,对着脑袋。 3.迎面,对着脸。 4.顿时,立刻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朝著頭頂。《海上花列傳》第八回:「子富聽了,如一瓢冷水兜頭澆下。」《官場現形記》第三一回:「他手裡本來有根棍子的,舉起棍子兜頭就打,誰知用力過猛,棍子一碰就斷。」

Cấu tạo: 兜 (đâu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trực diện
  • Google Alex v6 trùm đầu
  • Tần suất từ ngay vào mặt
  • Biên soạn head on; face to face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝著頭頂。《海上花列傳》第八回:「子富聽了,如一瓢冷水兜頭澆下。」《官場現形記》第三一回:「他手裡本來有根棍子的,舉起棍子兜頭就打,誰知用力過猛,棍子一碰就斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.围绕着头。 2.当头,对着脑袋。 3.迎面,对着脸。 4.顿时,立刻。

Eng

  • Cihui full in the face
  • Tần suất từ v.o. <topo.> head on; face to face

Từ liên quan

Gần nghĩa

兜頭蓋臉 · 兜兒 · 兜兜 · 兜賣 · 兜售 · 兜嘴 · 兜夜 · 兜婆