入世

rù shì nhập thế

Hán Việt: nhập thế · Pinyin: rù shì

Tổng quan

tham gia vào xã hội thế tục | dính líu đến việc đời | gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织) ào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời. nhập thế nhập thế ☆Vào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời.

Cấu tạo: (nhập) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia vào xã hội thế tục | dính líu đến việc đời | gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织) ào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời. nhập thế nhập thế ☆Vào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置身於紅塵俗世之中。清.全祖望〈梅花嶺記〉:「不知忠義者,聖賢家法,其氣浩然,長留天地之間,何必出世入世之面目?」《紅樓夢》第一回:「想這一干人入世,其情痴色鬼賢愚不肖者,悉與前人傳述不同矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进入凡尘世界初出茅庐,入世不深。

Eng

  • CC-CEDICT to engage with secular society|to involve oneself in human affairs|to join the WTO (abbr. for 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织[jia1 ru4 Shi4 jie4 Mao4 yi4 Zu3 zhi1])
  • Cihui to engage with secular society; to involve oneself in human affairs; to join the WTO (abbr. for 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织)