入世

rù shìnhập thế

Hán Việt: nhập thế · Pinyin: rù shì

Tổng quan

vào đời. chưa từng trải

新华 · Tân Hoa Đại lục

进入凡尘世界初出茅庐,入世不深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

置身於紅塵俗世之中。清.全祖望〈梅花嶺記〉:「不知忠義者,聖賢家法,其氣浩然,長留天地之間,何必出世入世之面目?」《紅樓夢》第一回:「想這一干人入世,其情痴色鬼賢愚不肖者,悉與前人傳述不同矣。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tham gia vào xã hội thế tục , dính líu đến việc đời , gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界貿易組織, 加入世界贸易组织[jiā rù shì jiè mào yì zǔ zhī]); Vào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời.; ào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời.; nhập thế: vào đời; vào đời. chưa từng trải.; vào đời
  • Biên soạn 入世 rùshì v.o. experience the real world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置身於紅塵俗世之中。清.全祖望〈梅花嶺記〉:「不知忠義者,聖賢家法,其氣浩然,長留天地之間,何必出世入世之面目?」《紅樓夢》第一回:「想這一干人入世,其情痴色鬼賢愚不肖者,悉與前人傳述不同矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进入凡尘世界初出茅庐,入世不深。

Eng

  • Cihui to engage with secular society; to involve oneself in human affairs; to join the WTO (abbr. for 加入世界貿易組織; 加入世界贸易组织)
  • Tần suất từ 入世 rùshì v.o. experience the real world

Đức

  • Handedict der WTO beitreten

other

  • Nguồn khác Vào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世局 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲