入中 rù zhōng · nhập trung Hán Việt: nhập trung · Pinyin: rù zhōng Tổng quan Cấu tạo: 入 (nhập) + 中 (trung)Pinyinrù zhōngHán Việtnhập trungCấu tạo入 + 中 · nhập + trung nghĩa thành phần: nhập + trung Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 宋朝地方政府向朝廷缴纳钱物称"入中"。Tân Hoa Tự Điển 1.宋朝地方政府向朝廷缴纳钱物称"入中"。