入主
nhập chủ
Hán Việt: nhập chủ · Pinyin: rù zhǔ
Tổng quan
xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ) | nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức) | (công ty) thâu tóm (công ty khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ) | nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức) | (công ty) thâu tóm (công ty khác)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓外族进入中原作统治者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓外族进入中原作统治者。
Eng
- CC-CEDICT to invade and take control of (a territory); to take the helm at (an organization); (of a company) to take control of (another company)
- Cihui 入主 ùzhǔ f.e. enter as a host