入伙
nhập khỏa
Hán Việt: nhập khỏa · Pinyin: rù huǒ
Tổng quan
nhập bọn; nhập hội.; vào ăn tập thể
1.加入某个集体或集团。 2.加入集体伙食。
加入某一集團或組織。《水滸傳》第一一回:「如今官司追捕小人緊急,無處安身,特投這山寨裡好漢入夥。」《孤本元明雜劇.鬧銅臺.第二折》:「他百般的不肯入夥,下山去了。」也作「入伙」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tham gia một nhóm
- Cihui trở thành thành viên
- Biên soạn 1. join an enterprise/undertaking 2. join a group-meal plan 3. join a gang (esp. of bandits, etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.加入某个集体或集团。 2.加入集体伙食。
Eng
- Cihui to join a group; to become a member