入住

rù zhù nhập trụ

Hán Việt: nhập trụ · Pinyin: rù zhù

Tổng quan

nhận phòng (ở khách sạn, v.v.)

Cấu tạo: (nhập) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận phòng (ở khách sạn, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住进去:小区八月竣工,年底~|代表团抵京后,~北京饭店。

Eng

  • CC-CEDICT to check in (at a hotel etc); to move into (a house)
  • Cihui to check in (at a hotel etc); to move into (a house)