入關

rù guān nhập quan

Hán Việt: nhập quan · Pinyin: rù guān

Tổng quan

vào ải | qua hải quan

Cấu tạo: (nhập) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào ải | qua hải quan
  • Cihui nhập quan nhập quan ☆Vào cửa, ý nói tiến vào lĩnh thổ một nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入關中之地。《史記.卷五二.齊悼惠王世家》:「今大王留臣無為也,不如使我入關計事。」《文選.潘岳.西征賦》:「牧疲於西夏,攜老幼而入關。」

Eng

  • CC-CEDICT to enter a pass|to go through customs
  • Cihui to enter a pass; to go through customs