入味

rù wèi nhập vị

Hán Việt: nhập vị · Pinyin: rù wèi

Tổng quan

ngon | mải mê vào điều gì đó | thú vị

Cấu tạo: (nhập) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngon | mải mê vào điều gì đó | thú vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有滋味。如:「醃漬肉類,時間久了自能入味。」 2.有趣味。如:「臺下來賓聽得十分入味,不時報以掌聲和笑聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有滋味; 有趣味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有滋味。 2.有趣味。

Eng

  • CC-CEDICT tasty|to be absorbed in sth|interesting
  • Cihui tasty; to be absorbed in sth; interesting