入圍
nhập vi
Hán Việt: nhập vi · Pinyin: rù wéi
Tổng quan
vượt qua vòng loại | lọt vào chung kết
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua vòng loại | lọt vào chung kết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.入選、被錄取。如:「初選有十五名入圍。」_x000D_ 2.大陸地區指中獎。如:「他買了五張馬票,就有兩張入圍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经选拔进入某一范围:中国象棋锦标赛八强产生,广东两名选手~|经过评选,这部长篇小说~茅盾文学奖。
Eng
- CC-CEDICT to get past the qualifying round|to make it to the finals
- Cihui to get past the qualifying round; to make it to the finals