wéi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi

Tổng quan

họ [Wei2] bao quanh bao vây xung quanh đeo bằng cách quấn quanh (khăn quàng, khăn choàng)

圍困 · 圍坐 · 圍城 · 圍塲 · 圍墻 · 圍子 · 圍尺 · 圍屏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai4
Mân Namû
Nhật BảnKAKOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[j]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[j]
Phản thiết羽非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vây quanh. Như {vi thành} [圍城] vây thành. Vây bắt, chăng lưới bắt các giống thú gọi là {đả vi} [打圍]. Thước tròn, dùng để đo các đồ tròn gọi là {vi}. Hoặc cho 5 tấc là một {vi} hoặc cho một chét là một {vi}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vầy sum vầy, vui vầy [Eng: to gather, happy reunion]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vi vi (bao quanh), chu vi [Eng: to encompass, perimeter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ví cái ví [Eng: wallet]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vây vây xung quanh [Eng: to encircle]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.從四周攔擋、包攏。如:「團團圍住」。《左傳.僖公五年》:「八月甲午,晉侯圍上陽。」《史記.卷八.高祖本紀》:「東至咸陽,引兵圍雍王廢丘。」 2.環繞。如:「圍繞」。《莊子.則陽》:「精至於无倫,大至於不可圍。」《紅樓夢》第五九回:「賈珍騎馬,率領眾家丁圍護。」 3.防守。《公羊傳.莊公十年》:「戰不言伐,圍不言戰。」唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「當其圍守時,外無蚍蜉蟻子之援,所欲忠者,國與主耳。」 [名] 1.四周、周邊的大小長度。如:「周圍」、「外圍」。《周禮.冬官考工記.鳧氏》:「以其鉦之長為之甬長,以其甬長為之圍,參分其圍,去一以為衡圍。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei
  • CC-CEDICT to encircle|to surround|all around|to wear by wrapping around (scarf, shawl)

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

 〔古文〕:囗【唐韻】羽非切【集韻】于非切,𠀤音韋。【說文】守也。又繞也。【易·繫辭】範圍天地而不過。【註】周備也。範,如金之有模範。圍,匡郭也。 又【詩·商頌】帝命式于九圍。【註】分天下爲九處,若規圍然。 又環也。【周禮·夏官·環人註】環猶圍也,主圍賔客,任器爲之守衞。 又遮取禽獸。【禮·曲禮】國君春田不圍澤。【註】春育之時,不合圍盡收之也。又【王制】天子不合圍。【註】言不四面圍之也。 又環繞攻城。【春秋·提要註】環其城邑曰圍。又【周禮·春官·大宗伯】以禬禮哀圍敗。【註】謂其國見圍入,而國被禍敗也,喪失財物,則同盟之國會合財貨歸之,以更其所喪也。 又【韻會】五寸曰圍,一抱曰圍。【莊子·人閒世】櫟,社樹,其大蔽牛,絜之百圍,散木也無所用,故壽。 又縣名。【後漢·郡國志】圍縣,屬涼州武威郡。 又與韋通。【前漢·成帝紀】大風拔木,十韋以上。 又與衞通。【管子·地員篇】山藜葦芒,羣藥安聚,以圍羣殃。【註】圍同衞。 又【唐韻】【集韻】𠀤于貴切,音謂。繞也。

Thuyết Văn

守也。从囗。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羽非切。十五部。

【似】 (tự) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 囲 · 𪢫 · 囲 · 围 · 围 · 囲 · 围