圍

wéiviNôm vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi · Nôm: vi

Tổng quan

Vây quanh. Như vi thành [圍城] vây thành

圍困 · 圍坐 · 圍城 · 圍塲 · 圍墻 · 圍子 · 圍尺 · 圍屏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Âm Nômvầy
Quảng Đôngwai4
Mân Namû
Nhật BảnKAKOMU
Hàn Quốc위
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[j]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[j]
Phản thiết羽非切
Thanh mẫu云
Vận微
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vây quanh. Như vi thành [圍城] vây thành. Vây bắt, chăng lưới bắt các giống thú gọi là đả vi [打圍]. Thước tròn, dùng để đo các đồ tròn gọi là vi. Hoặc cho 5 tấc là một vi hoặc cho một chét là một vi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vầy 圍 ◎ AHV: vi. Tục tự: 圍. đgt. <từ cổ> “nhóm họp, xúm xít, vây quanh. vầy lại id. sum vầy: sum họp đông đảo. vui vầy: vui vẻ chung cùng. vầy lửa vầy củi: đem củi lửa lại, nhúm lửa một bên, (làm cho ấm)” [Paulus của 1895: 1151]. Áng cúc thông quen vầy bậu bạn, cửa quyền quý ngại lượm chân tay. (Tự thán 75.3). Chuỗi đồng nguyên: quây - vây - quầy - vầy
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vây 圍 ◎ AHV: vi. dt. tường bao chung quanh bốn phía một không gian. Chuỗi đồng nguyên tự: vây, vầy, quây. ① đgt. quây chung quanh, Nội hoa táp táp vây đòi hỏi, doanh liễu khoan khoan kháo lữa lần. (Điệp trận 250.3). ② đgt. <từ cổ> vây hãm, bủa vây, ràng buộc. Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, có thân chớ phải lợi danh vây. (Ngôn chí 11.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vè đi vè vè [Eng: buzz, hum, buzzing, humming]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vầy sum vầy, vui vầy [Eng: to gather, happy reunion]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vi vi (bao quanh), chu vi [Eng: to encompass, perimeter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ví cái ví [Eng: wallet]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vây vây xung quanh [Eng: to encircle]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.從四周攔擋、包攏。如:「團團圍住」。《左傳.僖公五年》:「八月甲午,晉侯圍上陽。」《史記.卷八.高祖本紀》:「東至咸陽,引兵圍雍王廢丘。」 2.環繞。如:「圍繞」。《莊子.則陽》:「精至於无倫,大至於不可圍。」《紅樓夢》第五九回:「賈珍騎馬,率領眾家丁圍護。」 3.防守。《公羊傳.莊公十年》:「戰不言伐,圍不言戰。」唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「當其圍守時,外無蚍蜉蟻子之援,所欲忠者,國與主耳。」 [名] 1.四周、周邊的大小長度。如:「周圍」、「外圍」。《周禮.冬官考工記.鳧氏》:「以其鉦之長為之甬長,以其甬長為之圍,參分其圍,去一以為衡圍。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷三下.粵西遊日記二》:「道旁有空樹一圓,出地尺五,圍大五尺,中貯水一泓。」 2.遮蔽用的布類。如:「床圍」、「轎圍」。 3.量詞:(1)計算兩隻手的拇指和食指合圍的圓周長度的單位。如:「這個茶壺約有二圍大小。」(2)計算兩隻胳膊合抱長度的單位。如:「十圍粗的大樹。」《莊子.人間世》:「匠石之齊,至於曲轅,見櫟社樹。其大蔽數千牛,絜之百圍。」唐.杜甫〈古柏行〉:「霜皮溜雨四十圍,黛色參天二千尺。」 4.戰事的包擋陣勢。如:「突圍」。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「高帝用陳平奇計,便單于閼氏,圍以得開。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei
  • CC-CEDICT to encircle, to surround, all around, to wear by wrapping around (scarf, shawl)

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:囗【唐韻】羽非切【集韻】于非切,𠀤音韋。【說文】守也。又繞也。【易·繫辭】範圍天地而不過。【註】周備也。範,如金之有模範。圍,匡郭也。 又【詩·商頌】帝命式于九圍。【註】分天下爲九處,若規圍然。 又環也。【周禮·夏官·環人註】環猶圍也,主圍賔客,任器爲之守衞。 又遮取禽獸。【禮·曲禮】國君春田不圍澤。【註】春育之時,不合圍盡收之也。又【王制】天子不合圍。【註】言不四面圍之也。 又環繞攻城。【春秋·提要註】環其城邑曰圍。又【周禮·春官·大宗伯】以禬禮哀圍敗。【註】謂其國見圍入,而國被禍敗也,喪失財物,則同盟之國會合財貨歸之,以更其所喪也。 又【韻會】五寸曰圍,一抱曰圍。【莊子·人閒世】櫟,社樹,其大蔽牛,絜之百圍,散木也無所用,故壽。 又縣名。【後漢·郡國志】圍縣,屬涼州武威郡。 又與韋通。【前漢·成帝紀】大風拔木,十韋以上。 又與衞通。【管子·地員篇】山藜葦芒,羣藥安聚,以圍羣殃。【註】圍同衞。 又【唐韻】【集韻】𠀤于貴切,音謂。繞也。

Thuyết Văn

守也。从囗。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羽非切。十五部。

【似】 (tự) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 囲 · 𪢫 · 囲 · 围 · 围 · 囲 · 围