入土

rù tǔ nhập thổ

Hán Việt: nhập thổ · Pinyin: rù tǔ

Tổng quan

chôn cất | được chôn | cát táng

Cấu tạo: (nhập) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chôn cất | được chôn | cát táng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.埋葬。如:「入土為安」。《醒世恆言.卷一○.劉小官雌雄兄弟》:「小廝雙膝跪下哭告道:『兒不幸,前年喪母,未能入土。』」 2.將苗或他物插於土中。宋.方夔〈田家四則.耘〉詩:「良苗已入土,田閒水沄沄。」明.徐光啟《農政全書.卷二十一.農器.圖譜一》:「長鑱,踏田器也。……柄長三尺餘,後偃而曲,上有橫木如拐,以兩手按之,用足踏其鑱柄後跟,其鋒入土,乃捩柄以起墢也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋进土中; 埋入坟墓,安葬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.埋进土中。 2.埋入坟墓,安葬。

Eng

  • CC-CEDICT to bury|buried|interred
  • Cihui to bury; buried; interred