入塔
nhập tháp
Hán Việt: nhập tháp
Tổng quan
nhập tháp (儀式)納亡僧遺骨或全身於塔內。此時有入塔之佛事。見象器箋十四。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập tháp (儀式)納亡僧遺骨或全身於塔內。此時有入塔之佛事。見象器箋十四。☸
Eng
- Cihui 入塔 ùtǎ v.o. <Budd.> put a monk's corpse/relics into a pagoda