入夥

rù huǒ nhập khỏa

Hán Việt: nhập khỏa · Pinyin: rù huǒ

Tổng quan

tham gia một nhóm | trở thành thành viên

Cấu tạo: (nhập) + (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia một nhóm | trở thành thành viên
  • Cihui ào bọn. Nhập bọn. nhập lõa nhập lõa ☆Vào bọn. Nhập bọn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加入某一集團或組織。《水滸傳》第一一回:「如今官司追捕小人緊急,無處安身,特投這山寨裡好漢入夥。」《孤本元明雜劇.鬧銅臺.第二折》:「他百般的不肯入夥,下山去了。」也作「入伙」。

Eng

  • Cihui to join a group; to become a member