入妙

rù miào nhập diệu

Hán Việt: nhập diệu · Pinyin: rù miào

Tổng quan

ào tới chỗ khéo léo thần tình. nhập diệu nhập diệu ☆Vào tới chỗ khéo léo thần tình.

Cấu tạo: (nhập) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào tới chỗ khéo léo thần tình. nhập diệu nhập diệu ☆Vào tới chỗ khéo léo thần tình.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓达到神妙之境。多形容诗文或技艺高超。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓达到神妙之境。多形容诗文或技艺高超。