入學

rù xué nhập học

Hán Việt: nhập học · Pinyin: rù xué

Tổng quan

vào trường hoặc cao đẳng | đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ

Cấu tạo: (nhập) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào trường hoặc cao đẳng | đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ
  • Cihui nhập học nhập học ☆Vào học. Bắt đầu tới trường để học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開始進入某個學校學習,成為該校的學生。如:「入學考試」。《初刻拍案驚奇》卷一一:「王生雖是業儒,尚不曾入學,只在家中誦習,也有時出外結友論文。」《紅樓夢》第四回:「珠雖大亡,幸存一子,取名賈蘭,今方五歲,已入學攻書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓学童初次进入学校读书; 旧指生徒或童生经考试录取后进府﹑州﹑县学读书; 今泛指入校学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓学童初次进入学校读书。 2.旧指生徒或童生经考试录取后进府﹑州﹑县学读书。 3.今泛指入校学习。

Eng

  • CC-CEDICT to enter a school or college|to go to school for the first time as a child
  • Cihui to enter a school or college; to go to school for the first time as a child

ja

  • JMdict admission (to a school or university)|entrance|enrolment|enrollment|matriculation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退学