入寵

rù chǒng nhập sủng

Hán Việt: nhập sủng · Pinyin: rù chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (sủng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进入后宫,受到君王宠爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.进入后宫,受到君王宠爱。