入室

rù shì nhập thất

Hán Việt: nhập thất · Pinyin: rù shì

Tổng quan

hỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm. nhập thất nhập thất ☆Chỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm. nhập thất (術語)禪規謂久參之弟子入師室參問道也。是勘責弟子之得分者,故非久參之人則不許之。在古時則臨機行之別無入室之規,馬祖百丈已後,別立方規,定日行之。世謂得師法,為入室之弟子。然言入室者,未必盡得師法也。祖庭事苑八曰:「祖師傳云:五祖大師至夜,密令侍者於碓坊召盧行者入室,遂傳衣法。又法華云:著如來衣入如來室。阿含經云:佛告苾芻,吾兩月欲宴坐,汝等不須參問,唯除送食及灑地時可至於此。應知佛祖當時有入室參問之儀也。」勅修清規入室曰:「入室者,師家勘辯學子,策其未至,擣其虛亢,攻其偏重。」興禪護國論曰…

Cấu tạo: (nhập) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm. nhập thất nhập thất ☆Chỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm. nhập thất (術語)禪規謂久參之弟子入師室參問道也。是勘責弟子之得分者,故非久參之人則不許之。在古時則臨機行之別無入室之規,馬祖百丈已後,別立方規,定日行之。世謂得師法,為入室之弟子。然言入室者,未必盡得師法也。祖庭事苑八曰:「祖師傳云:五祖大師至夜,密令侍者於碓坊召…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.先進》:「由也升堂矣,未入於室也。」比喻學問已達精深的境界。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「若效而不已,則髠袒而入室,旃孟之石交乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获得老师学问技艺的真谛入室弟子|升堂入室。

Eng

  • Cihui 入室 rùshì v.o. gain mastery of

ja

  • JMdict entering a room|studying under a Buddhist teacher