入室

rù shìnhập thất

Hán Việt: nhập thất · Pinyin: rù shì

Tổng quan

NHẬP THẤT Phật giáo ngữ. 1. Còn gọi: Khai thất. Vào trong thất của Sư phụ, đích thân nhận lãnh lời dặn và nối pháp sau khi sư phụ truyền tâm ấn. Phẩm Tự Tự, KPBĐ ghi: 祖以杖擊對三下而去、慧能即會祖師意、三鼓入室。 Tổ lấy gậ

新华 · Tân Hoa Đại lục

获得老师学问技艺的真谛入室弟子, 升堂入室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《論語.先進》:「由也升堂矣,未入於室也。」比喻學問已達精深的境界。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「若效而不已,則髠袒而入室,旃孟之石交乎?」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm.; hỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm.; NHẬP THẤT Phật giáo ngữ. 1. Còn gọi: Khai thất. Vào trong thất của Sư phụ, đích thân nhận lãnh lời dặn và nối pháp sau khi sư phụ truyền tâm ấn. Phẩm Tự Tự, KPBĐ ghi: 祖以杖擊對三下而去、慧能即會祖師意、三鼓入室。 Tổ lấy gậy gõ vào cối ba cái rồi bỏ đi. Huệ Năng hiểu ý Tổ, nên canh ba vào thất. 2. Thiền tăng vào thất Sư phụ để tham vấn, hỏi đạo. Truyện Thiền sư Tùng Thẩm trong VCSC ghi: 相見交言未多、即得普願禪師賞識器重、許之入室。 Lúc gặp nhau, thầy trò nói chuyện chưa nhiều, song thiền sư Phổ Nguyện rất hài lòng…
  • Biên soạn 入室 rùshì v.o. gain mastery of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.先進》:「由也升堂矣,未入於室也。」比喻學問已達精深的境界。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「若效而不已,則髠袒而入室,旃孟之石交乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获得老师学问技艺的真谛入室弟子, 升堂入室。

Eng

  • JMdict entering a room
  • JMdict studying under a Buddhist teacher
  • Cihui 入室 rùshì v.o. gain mastery of
  • Tần suất từ 入室 rùshì v.o. gain mastery of

ja

  • JMdict 入室(にゅうしつ)

other

  • Nguồn khác Chỉ sự hiểu biết hoặc công phu học hỏi đạt tới chỗ cao thâm
  • Nguồn khác Vào trong thất của Sư phụ, đích thân nhận lãnh lời dặn và nối pháp sau khi sư phụ truyền tâm ấn
  • Nguồn khác Phẩm Tự Tự, KPBĐ ghi: 祖以杖擊對三下而去、慧能即會祖師意、三鼓入室。 Tổ lấy gậy gõ vào cối ba cái rồi bỏ đi
  • Nguồn khác Huệ Năng hiểu ý Tổ, nên canh ba vào thất
  • Nguồn khác Thiền tăng vào thất Sư phụ để tham vấn, hỏi đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

入室升堂 · 入室操戈 · 入室弟子 · 入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏