入家
nhập gia
Hán Việt: nhập gia
Tổng quan
ới nhà người khác, vào sống tại nhà người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Con kia đã bán cho ta, nhập gia phải cứ phép nhà tao đây«. nhập gia nhập gia ☆Tới nhà người khác, vào sống tại nhà người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Con kia đã bán cho ta, nhập gia phải cứ phép nhà tao đây«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ới nhà người khác, vào sống tại nhà người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Con kia đã bán cho ta, nhập gia phải cứ phép nhà tao đây«. nhập gia nhập gia ☆Tới nhà người khác, vào sống tại nhà người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Con kia đã bán cho ta, nhập gia phải cứ phé…
ja
- JMdict being entered in a new family register (through adoption, marriage, etc.)