入帳
nhập trướng
Hán Việt: nhập trướng · Pinyin: rù zhàng
Tổng quan
nhập sổ: vào sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập sổ: vào sổ
- Cihui nhập sổ; vào sổ。記入帳簿中。 貨款已經入帳。 tiền hàng đã vào sổ rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記入帳簿中。如:「打烊後,他都會把一整天的貨款入帳。」也作「入賬」。
Eng
- Cihui 入帳 ùzhàng v.o. enter in a ledger