入帳

rù zhàngnhập trướng

Hán Việt: nhập trướng · Pinyin: rù zhàng

Tổng quan

nhập trướng: nhập sổ/vào sổ; vào sổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"入账"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記入帳簿中。如:「打烊後,他都會把一整天的貨款入帳。」也作「入賬」。

Cấu tạo: 入 (nhập) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 貨款已經入帳。
  • Biên soạn enter in a ledger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記入帳簿中。如:「打烊後,他都會把一整天的貨款入帳。」也作「入賬」。

Eng

  • Cihui 入帳 ùzhàng v.o. enter in a ledger

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入會 · 入住