入庠

rù xiáng nhập tường

Hán Việt: nhập tường · Pinyin: rù xiáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (tường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清時期,稱儒生考試及格入府、州、縣學為生員,謂之「入庠」。明.沈德符《萬曆野獲編.卷二八.甲戌狀元》:「杏源自夢譴後,即得心疾,亦入庠為諸生,而性理狂錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清时,儒生经考试取入府﹑州﹑县学为生员,谓之"入庠"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清时,儒生经考试取入府﹑州﹑县学为生员,谓之"入庠"。

Eng

  • Cihui 入庠 ùxiáng v.o. <trad.> pass the first-grade civil service examination