入座

rù zuò nhập tọa

Hán Việt: nhập tọa · Pinyin: rù zuò

Tổng quan

vào chỗ ngồi

Cấu tạo: (nhập) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào chỗ ngồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於會議或筵席間各就座位。《文明小史》第三一回:「兩人入座閒談,伯集想著趙翰林說的話,比黃詹事新得多了。」也作「入坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"入坐"

Eng

  • CC-CEDICT to take one's seat
  • Cihui to take one's seat