入微

rù wēi nhập vi

Hán Việt: nhập vi · Pinyin: rù wēi

Tổng quan

tỉ mỉ từng chi tiết | thấu đáo | tinh tế và chi tiết

Cấu tạo: (nhập) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉ mỉ từng chi tiết | thấu đáo | tinh tế và chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 達到非常高深精細的地步。《晉書.卷七二.葛洪傳》:「著述篇章富於班馬,又精辯玄賾,析理入微。」唐.顧況〈擬古詩〉三首之二:「所貴法乾健,于道悟入微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进入极细致微妙的深度体贴入微|分析入微|细致入微。

Eng

  • CC-CEDICT down to the smallest detail; thoroughgoing; fine and detailed
  • Cihui down to the smallest detail; thoroughgoing; fine and detailed