入心

rù xīn nhập tâm

Hán Việt: nhập tâm · Pinyin: rù xīn

Tổng quan

hi khắc vào lòng dạ, không quên. nhập tâm nhập tâm ☆Ghi khắc vào lòng dạ, không quên. nhập tâm (術語)三乘行位之地,每地分入住出三位,初入其地時,謂之入心。☸

Cấu tạo: (nhập) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hi khắc vào lòng dạ, không quên. nhập tâm nhập tâm ☆Ghi khắc vào lòng dạ, không quên. nhập tâm (術語)三乘行位之地,每地分入住出三位,初入其地時,謂之入心。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹会心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹会心。