入戲
nhập hí
Hán Việt: nhập hí · Pinyin: rù xì
Tổng quan
(diễn viên) nhập vai | trở thành nhân vật | (khán giả) nhập tâm vào vở kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui (diễn viên) nhập vai | trở thành nhân vật | (khán giả) nhập tâm vào vở kịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演員把感情融入劇情之中,以為自己是劇中人物。如:「她極為入戲,將紅娘這個角色演活了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓思想感情深入戏中的角色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓思想感情深入戏中的角色。
Eng
- CC-CEDICT (of an actor) to inhabit one's role|to become the character|(of an audience) to get involved in the drama
- Cihui (of an actor) to inhabit one's role/to become the character/(of an audience) to get involved in the drama