入月

rù yuè nhập nguyệt

Hán Việt: nhập nguyệt · Pinyin: rù yuè

Tổng quan

(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt | đủ tháng thai kỳ ói về con gái bắt đầu thấy tháng. nhập nguyệt nhập nguyệt ☆Nói về con gái bắt đầu thấy tháng.

Cấu tạo: (nhập) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt | đủ tháng thai kỳ ói về con gái bắt đầu thấy tháng. nhập nguyệt nhập nguyệt ☆Nói về con gái bắt đầu thấy tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子月經來臨的時候。唐.王建〈宮詞〉一○○首之四六:「密奏君王知入月,喚人相伴洗裙裾。」唐.張泌《妝樓記.紅潮》:「紅潮,謂桃花癸水也,又名入月。」明.李時珍《本草綱目.卷五二.人部.婦人月水》:「女人入月,惡液腥穢,故君子遠之。」也稱為「天癸」。_x000D_ 2.婦女孕期足月。宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.育子》:「凡孕婦入月,於初一日,父母家以銀盆或錂或綵畫盆,盛粟稈一束,上以錦繡或生色帕覆蓋之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指女子月经来潮; 指妇女孕期足月; 靠近月亮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指女子月经来潮。 2.指妇女孕期足月。 3.靠近月亮。

Eng

  • CC-CEDICT (of women) beginning of menstrual cycle|full-term gestation
  • Cihui (of women) beginning of menstrual cycle; full-term gestation