入梅

rù méi nhập mai

Hán Việt: nhập mai · Pinyin: rù méi

Tổng quan

vào mùa mai vàng。進入黃梅季。參看〖黃梅季〗。

Cấu tạo: (nhập) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào mùa mai vàng。進入黃梅季。參看〖黃梅季〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入梅雨時期。如:「現在正是入梅時節,出門時最好隨身攜帶雨具。」也作「入霉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进入黄梅季;黄梅季开始。参看574页;。

Eng

  • Cihui 入梅 ùméi n. beginning of the summer rainy season