入殮

rù liàn nhập liễm

Hán Việt: nhập liễm · Pinyin: rù liàn

Tổng quan

nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)

Cấu tạo: (nhập) + (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)
  • Cihui nhập liệm nhập liệm ☆Gói xác người chết mà bỏ vào áo quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把屍體放進棺中。《儒林外史》第六回:「合家大口號哭起來,準備入殮,將靈柩停在第三層中堂內。」《紅樓夢》第六三回:「目今天氣炎熱,實不得相待,遂自行主持,命天文生擇了日期入殮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将死者装入棺材。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将死者装入棺材。

Eng

  • CC-CEDICT to put dead body in coffin
  • Cihui to put dead body in coffin