入殮
nhập liễm
Hán Việt: nhập liễm · Pinyin: rù liàn
Tổng quan
nhập liệm; liệm; đưa vào quan tài
1.将死者装入棺材。
把屍體放進棺中。《儒林外史》第六回:「合家大口號哭起來,準備入殮,將靈柩停在第三層中堂內。」《紅樓夢》第六三回:「目今天氣炎熱,實不得相待,遂自行主持,命天文生擇了日期入殮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ liệm; đưa vào quan tài
- Biên soạn encoffin (a corpse)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把屍體放進棺中。《儒林外史》第六回:「合家大口號哭起來,準備入殮,將靈柩停在第三層中堂內。」《紅樓夢》第六三回:「目今天氣炎熱,實不得相待,遂自行主持,命天文生擇了日期入殮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.将死者装入棺材。
Eng
- Cihui to put dead body in coffin
- Tần suất từ v.o. encoffin (a corpse)
Đức
- Handedict einsargen
other
- Nguồn khác Gói xác người chết mà bỏ vào áo quan