殮

liànliễmNôm liễm

Hán Việt: liễm · Pinyin: liàn · Nôm: liễm

Tổng quan

Liệm xác

殮1. · 殮2. · 入殮 · 大殮 · 成殮 · 收殮 · 葬殮 · 衾殮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtliễm
Âm Nômlịm
Quảng Đônglim5
Mân Namliām
Nhật BảnOSAMERU
Hàn Quốc렴
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliemh
Phản thiết力驗切
Thanh mẫu來
Vận豔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liệm xác

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm liễm nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) [Eng: dress corpse for burial]
  • Giản Dị Hán Nôm lịm lịm đi [Eng: dress corpse for burial]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liệm liệm người [Eng: dress corpse for burial]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 為死者更衣入棺。《玉篇.歹部》:「殮,殯殮也。入棺也。」如:「大殮」、「入殮」。

Eng

  • CC-CEDICT to prepare a dead body for coffin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力驗切,音斂。𣩵殮也。【釋名】殮者,斂也,衣死也。經史𠀤作斂。【禮·檀弓】小斂於戶內,大斂於阼。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㱨 · 殓 · 殓 · 殓