入滅

rù miè nhập diệt

Hán Việt: nhập diệt · Pinyin: rù miè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự giải thoát, vào tới cõi Niết bàn, và không còn gì nữa. nhập diệt nhập diệt ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giải thoát, vào tới cõi Niết bàn, và không còn gì nữa. nhập diệt (術語)入於滅度也。梵語涅槃,譯為滅度。滅惑度生死海之義。謂證果之人死也。☸

Eng

  • Cihui 入滅 ùmiè n. <Budd.> death of monks/nuns

ja

  • JMdict entering Nirvana|death (of Buddha, high priest, saint, etc.)