滅
diệt
Hán Việt: diệt · Pinyin: miè
Tổng quan
dập tắt hoặc làm tắt tắt (lửa, v.v.) tiêu diệt hoặc xóa sổ nhấn chìm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miè |
|---|---|
| Hán Việt | diệt |
| Quảng Đông | mit6 |
| Mân Nam | bia̍t |
| Nhật Bản | HOROBIRU |
| Hàn Quốc | 멸 |
| Chú âm | ㄇㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjet |
| Baxter-Sagart | [m]et |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m]et |
| Phản thiết | 莫列切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mất, tan mất. Tắt. Như {diệt chúc} [滅燭] tắt nến. Hết. Như {tuyệt diệt} [絕滅] hết nhũi. {Lỗ mãng diệt liệt} [鹵莽滅裂] càn dở luộm thuộm, nói kẻ không biết xét kỹ, cứ cố làm liều đến nỗi mất cả căn bản. {Diệt độ} [滅度] diệt hết phiền não qua bể sinh tử (chết).
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dột nhà dột [Eng: to leak in the roof of house]
- Bảng Tra Chữ Nôm riết bám riết [Eng: to tread on]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撲熄、熄掉。如:「撲滅」、「熄滅」、「滅火」、「燈滅了」。 2.除盡、除絕。如:「消滅」、「殲滅」。《國語.晉語五》:「國之良也,滅其前惡。」 3.消失、消逝、絕盡。如:「幻滅」、「破滅」、「湮滅」、「自生自滅」。唐.柳宗元〈江雪〉詩:「千山鳥飛絕,萬逕人蹤滅。」 4.淹沒。如:「滅頂」。《呂氏春秋.開春論.愛類》:「河出孟門,大溢逆流,無有丘陵沃衍平原高阜,盡皆滅之。」
Eng
- CC-CEDICT to extinguish or put out|to go out (of a fire etc)|to exterminate or wipe out|to drown
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣹹、𢦹【唐韻】亡列切【集韻】莫列切,𠀤音搣。【說文】盡也。【周禮·夏官】大司馬九代之,灋外內亂,鳥獸行,則滅之。【註】毀其宗廟社稷曰滅。 又沒也。【易·大過】過涉滅頂。 又火熄也。【書·盤庚】若火之燎于原,不可嚮邇,其猶可撲滅。 又【韻補】叶明祕切,音媚。【曹植·夏啓讚】大戰于甘,有扈以滅。威振諸侯,元功克乂。
Thuyết Văn
盡也。从水。烕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此舉形聲包會意。亡列切。十五部。
【滅】(diệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 烕 (diệt) Phiên thiết: 亡列切 → vong + liệt Nghĩa: 盡 vậy。 từ thủy (nước)。烕 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 烕 · 㓕 · 𡟬 · 𢛣 · 𢦹 · 𣸵 · 𣹹 · 𤇳 · 灭 · 烕 · 灭 · 烕