入滅

rù miè nhập diệt

Hán Việt: nhập diệt · Pinyin: rù miè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (diệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓达到不生不灭的境界。指僧尼死去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓达到不生不灭的境界。指僧尼死去。

Eng

  • Cihui 入滅 ùmiè n. <Budd.> death of monks/nuns