入犯
nhập phạm
Hán Việt: nhập phạm · Pinyin: rù fàn
Tổng quan
xâm phạm; (quân địch) quấy nhiễu (biên giới)。(敵軍)騷擾國境。
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm phạm; (quân địch) quấy nhiễu (biên giới)。(敵軍)騷擾國境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 入侵;进犯; 侵入。
- Tân Hoa Tự Điển 1.入侵;进犯。 2.侵入。
Eng
- Cihui 入犯 ùfàn v. invade