入理
nhập lí
Hán Việt: nhập lí · Pinyin: rù lǐ
Tổng quan
ợp lẽ phải. nhập lí nhập lí ☆Hợp lẽ phải.
Nghĩa
Việt
- Cihui ợp lẽ phải. nhập lí nhập lí ☆Hợp lẽ phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切合事理。如:「爺爺年紀雖大,但對事情剖析入理,一點都不含糊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓领悟佛理; 合乎道理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓领悟佛理。 2.合乎道理。
Eng
- Cihui 入理 rùlǐ* s.v. reasonable