入籍

rù jí nhập tịch

Hán Việt: nhập tịch · Pinyin: rù jí

Tổng quan

nhập tịch | trở thành công dân hi vào sổ sách, chỉ sự việc một người ở địa phương khác tới xin cư ngụ làm ăn tại địa phương này, hoặc người nước này xin được nhìn nhận là công dân của nước kia. nhập tịch nhập tịch ☆Ghi vào sổ sách, chỉ sự việc một người ở địa phương khác tới xin cư ngụ làm ăn tại địa phương này, hoặc người nước này xin được nhìn nhận là công dân của nước kia.

Cấu tạo: (nhập) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập tịch | trở thành công dân hi vào sổ sách, chỉ sự việc một người ở địa phương khác tới xin cư ngụ làm ăn tại địa phương này, hoặc người nước này xin được nhìn nhận là công dân của nước kia. nhập tịch nhập tịch ☆Ghi vào sổ sách, chỉ sự việc một người ở địa phương khác tới xin…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 载入某种名册; 加入某地户籍或某国国籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.载入某种名册。 2.加入某地户籍或某国国籍。

Eng

  • CC-CEDICT to become naturalized|to become a citizen
  • Cihui to become naturalized; to become a citizen

ja

  • JMdict registering (a marriage, etc.) in the family register