入緒

nhập tự

Hán Việt: nhập tự

Tổng quan

bắt đầu có nề nếp: đi vào nề nếp

Cấu tạo: (nhập) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu có nề nếp; đi vào nề nếp。有了頭緒。 這項工作剛剛入緒。 công việc này mới đi vào nề nếp.
  • Cihui bắt đầu có nề nếp: đi vào nề nếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有了頭緒,進入狀況。如:「在他的領導下,這項工程已漸漸入緒。」

Eng

  • Cihui 入緒 ùxù v.o. take shape | Zhège gōngzuò gānggāng ∼. This project has just begun to take shape.