入股
nhập cổ
Hán Việt: nhập cổ · Pinyin: rù gǔ
Tổng quan
đầu tư
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu tư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取得事業單位的部分股權。如:「要員工產生向心力,請員工入股是很好的方式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加入股份。
- Tân Hoa Tự Điển 1.加入股份。
Eng
- CC-CEDICT to invest
- Cihui to invest