股
Hán Việt: cổ · Pinyin: gǔ
Tổng quan
đùi một phần của tổng thể phần của một tổng (cổ phiếu) cổ phần sợi của sợi chỉ đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng" v.v., xếp hạng dưới 科[ke1] lượng từ cho vật dài uốn lượn như dây thừng, sông ngòi v.v. lượng từ cho khói, mùi v.v.: sợi, làn, hơi lượng từ cho nhóm người, băng đảng v.v. lượng từ cho hành động đột ngột, mạnh mẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Hán Việt | cổ |
| Quảng Đông | gu2 |
| Mân Nam | kóo |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kox |
| Baxter-Sagart | kʷˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷˤaʔ |
| Phản thiết | 公戸切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đùi vế. Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là {cổ}. Như một cánh quân gọi là {nhất cổ binh} [一股兵], mấy người góp vốn buôn chung gọi là {hợp cổ} [合股]. {Câu cổ} [勾股] trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là {câu} [勾], bề dọc dài gọi l…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cỗ cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài [Eng: set, piece, pack (a set of coffin; a piece of gun; a pack of cards)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大腿。《左傳.僖公二十二年》:「公傷股,門官殲焉。」 2.事物的一部分,或指集合資金的一份。如:「合股」、「拆股」、「持股」。 3.機關或社團中的單位名稱。如:「文書股」、「總務股」。 4.與股票有關的。如:「股市」、「股友」。 5.直角三角形中較長的直角邊。 6.量詞:(1)計算力氣或氣體等的單位。如:「一股勁」、「一股幽香」。(2)計算條狀物的單位。如:「這條繩子是用三股粗麻編成的。」(3)計算成批人群的單位。如:「一股殘匪」。(4)計算股份的單位。如:「他擁有一千股。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 股〈名〉 (形声。从肉,殳声。本义大腿) 同本义 股,髀也。--《说文》 膝上曰股,膝下曰胫。--《论语·宪问》疏 读书欲睡,引锥刺其股。--《战国策·秦策》 余皆股栗。--《史记·酷吏列传》 屠自后断其股,亦毙之。--《聊斋志异·狼三则》 闻鸣镝而股战,对穹庐以屈膝又何劣邪!--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如股掌(大腿与手掌);股弁(大腿发抖) 事物的分支或一部分 注如淳曰股,支别也。”--《汉书·沟洫志》。 又如人事股;军需股 合股纱、线或绳的一组成部分 资 股gǔ ⒈大腿,从胯到膝盖的部分弹中其~。 ⒉事物的一部分~份。~东。~票∠~。 ⒊机关团…
Eng
- CC-CEDICT thigh|part of a whole; portion of a sum|(finance) stock; share|strand of a thread|low-level administrative unit, translated as section or department etc, ranked below 科[ke1]|classifier for long winding things like ropes, rivers etc|classifier for smoke, smells etc: thread, puff,…
ja
- JMdict groin|thigh|crotch|crutch|fork (in a tree, road, river, etc.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】公戸切【韻會】果五切,𠀤音古。【說文】髀也。【韻會】脛本曰股,輔下體者。【易·說卦】巽爲股。【疏】股隨於足,則巽順之謂,故爲股也。【詩·小雅】赤芾在股。【傳】脛本曰股。【前漢·高五王傳】因退立,股戰而栗。【註】股,脚也。戰者,懼之甚也。 又【釋名】股,固也,爲强固也。 又車上近轂者亦名股。【周禮·冬官考工記·輪人】參分其股圍。【註】股,謂近轂者也。方言,股以喻其豐。 又磬上亦有股。【周禮·冬官考工記】磬氏爲磬,其博爲一,股爲二,鼓爲三。【註】股,磬之上大者也。 又國名。【山海經】長股之國,在雄常北。【集韻】或作𦙶。亦作骰。
Thuyết Văn
髀也。 从肉。殳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
骨部曰。髀、股外也。言股則統髀。故曰髀也。 公戸切。五部。按殳字古音在四部。股羖字古音在五部。見於詩者如此。
【股】 (cổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 殳 (thù) Phiên thiết: Công hộ thiết Thượng tự: 公 (công) | Hạ tự: 戸 (hộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bễ (Đùi v…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦙶 · 𦚂 · 脵 · 𦙶