入腳
nhập cước
Hán Việt: nhập cước · Pinyin: rù jiǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 著手進行。宋.陳亮〈漢宮春.雪月相投〉詞:「卻引取,春工入腳,爭教消息停留。」《水滸傳》第二四回:「見了這一面,卻似收了我三魂七魄的一般,只是沒做個道理入腳處。」
Eng
- Cihui 入腳 ùjiǎo v.o. start; begin