入苙

rù lìnhập lập

Hán Việt: nhập lập · Pinyin: rù lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语出《孟子.尽心》"如追放豚,既入其苙,又从而招之。"苙,猪栏◇以"入苙"喻陷入圈套﹑牢笼。

Cấu tạo: 入 (nhập) + 苙 (lập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《孟子.尽心》"如追放豚,既入其苙,又从而招之。"苙,猪栏◇以"入苙"喻陷入圈套﹑牢笼。

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住