lập

Hán Việt: lập · Pinyin:

Tổng quan

(thảo mộc) chuồng heo

入苙 · 裨苙 · 铫苙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlập
Quảng Đônglap1
Nhật BảnORI
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgip
Phản thiết力入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuồng lợn. Cỏ lập, tức cỏ bạch nhĩ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lợp lợp nhà [Eng: a pig-sty; a kind of medicinal plant]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。繖形科當歸屬。「白芷」之古稱,參見「白芷」條。《集韻.入聲.緝韻》:「苙,藥草,白芷也。」 2.豬圈。《孟子.盡心下》:「如追放豚,既入其苙,又從而招之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苙lì 1.药草名。白芷。 2.畜圈。

Eng

  • CC-CEDICT (herb)|pigsty

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【韻會】【正韻】𠀤力入切,音立。【揚子·方言】苙,圂也。【郭註】謂蘭圂也。【孟子】旣入其苙。 又【廣韻】其立切,音及。艸名。【博雅】白苙,𦬖薋也。【集韻】藥艸,白芷也。亦作芨。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư