入草

nhập thảo

Hán Việt: nhập thảo

Tổng quan

NHẬP THẢO Thiền lâm phương ngữ. Nghĩa là rơi vào trói buộc của lời nói, tri thức, thấy hiểu. Thạch Củng trong TĐT q. 14 ghi: 師后因一日在廚作務次,馬師問: ‘作什摩? ’對云: ‘牧牛。’馬師曰: ‘作摩生牧? ’對曰: ‘一回入草去,便把鼻孔拽來。’馬師云: ‘子真牧牛。’ Sau đó nhân một hôm Sư đang làm việc dưới nhà bếp, Mã Sư hỏi: Làm gì? Đối đáp: Chăn trâu. Mã Sư hỏi: Làm sao chăn? Đáp: Mỗi lần vào trong cỏ, liền nắm lỗ mũi kéo lại. Mã Sư đáp: Ông thật biết chăn t…

Cấu tạo: (nhập) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẬP THẢO Thiền lâm phương ngữ. Nghĩa là rơi vào trói buộc của lời nói, tri thức, thấy hiểu. Thạch Củng trong TĐT q. 14 ghi: 師后因一日在廚作務次,馬師問: ‘作什摩? ’對云: ‘牧牛。’馬師曰: ‘作摩生牧? ’對曰: ‘一回入草去,便把鼻孔拽來。’馬師云: ‘子真牧牛。’ Sau đó nhân một hôm Sư đang làm việc dưới nhà bếp, Mã Sư hỏi: Làm gì? Đối đáp:…