入藥
nhập dược
Hán Việt: nhập dược · Pinyin: rù yào
Tổng quan
dùng trong y học
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng trong y học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入於藥材之列,即可用做藥物。明.李時珍《本草綱目.卷三○.果部.橘》:「凡用須以新瓦焙香,去殼取仁,研碎入藥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用做药物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用做药物。
Eng
- CC-CEDICT to use in medicine
- Cihui to use in medicine