入貢

rù gòng nhập cống

Hán Việt: nhập cống · Pinyin: rù gòng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em vào mà biếu. nhập cống nhập cống ☆Đem vào mà biếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外國向本國朝廷進獻物品。《史記.卷四.周本紀》:「此天下之中,四方入貢道里均。」《文選.顏延之.赭白馬賦》:「五方率職,四隩入貢。」 2.貢士入京參加會試。唐.齊己〈荊州貫休大師舊房〉詩:「入貢文儒來請益,出官卿相駐過尋。」

Eng

  • Cihui 入貢 ùgòng v.o. offer tributes to the emperor

ja

  • JMdict paying tribute