入超
nhập siêu
Hán Việt: nhập siêu · Pinyin: rù chāo
Tổng quan
thâm hụt thương mại | thặng dư nhập khẩu anh từ thương mại, chỉ số tiền thu vào cao hơn số tiền chi ra. nhập siêu nhập siêu ☆Danh từ thương mại, chỉ số tiền thu vào cao hơn số tiền chi ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui thâm hụt thương mại | thặng dư nhập khẩu anh từ thương mại, chỉ số tiền thu vào cao hơn số tiền chi ra. nhập siêu nhập siêu ☆Danh từ thương mại, chỉ số tiền thu vào cao hơn số tiền chi ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家貿易在一定期限內,對外進口貨物的總值超過出口貨物的總值,稱為「入超」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一定时期内(通常为一年),一国或一地区对外贸易中进口货物的总值超过出口货物的总值。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在一定时期内(通常为一年),一国或一地区对外贸易中进口货物的总值超过出口货物的总值。
Eng
- CC-CEDICT trade deficit|import surplus
- Cihui 入超 ùchāo n. trade deficit
ja
- JMdict excess of imports