超
siêu
Hán Việt: siêu · Pinyin: chāo
Tổng quan
vượt quá vượt mặt vượt trội siêu việt vượt qua băng qua siêu-
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chāo |
|---|---|
| Hán Việt | siêu |
| Quảng Đông | ciu1 |
| Mân Nam | thiau |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄔㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrieu |
| Baxter-Sagart | tʰr[a]w |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰr[a]w |
| Phản thiết | 他弔切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vượt qua, nhảy qua. Siêu việt, phàm có tài trí hơn người đều gọi là {siêu}. Như {siêu quần} [超群] hơn cả đàn, {siêu đẳng} [超等] hơn cả các bực. Không chịu đặt mình vào cái khuôn mẫu thường gọi là {siêu}. Như {siêu thoát} [超脫] thoát khỏi trần tục, {siêu dật} [超逸] vượt ra ngoài dung…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: siêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.跳上。《說文解字.走部》:「超,跳也。」《左傳.昭公元年》:「子南戎服入,左右射,超乘而出。」 2.越過。如:「超越巔峰」。《孟子.梁惠王上》:「挾太山以超北海。」 3.高出、多出。《韓非子.五蠹》:「超五帝,侔三王者,必此法也。」《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「顯忠貞之節,立超世之功。」 4.救度。如:「超度亡魂」。 [形] 遙遠。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「出不入兮往不反,平原忽兮路超遠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超 (形声。从走,召声。本义跃上;跳过,跃过) 同本义 超,跳也。--《说文》 超乘者五百乘。--《吕氏春秋·悔过》。注巨踊上车也。” 超回志度。--《楚辞·九章·抽思》 超五岭兮嵯峨。--《楚辞·九思·伤时》 方投石超距。--《史记·白起王翦传》 挟泰山以超北海。--《孟子·梁惠王上》 又如超乘(跃登战车);超足(腾跃);超步(跨登;迈步);超次(超越等级升迁) 提拔;擢升 故莫敢超等逾官。--《管子·法禁》 又如超拜(越级升授官职);超阶(指超级擢升的官职) 超过;胜过
Eng
- CC-CEDICT to exceed|to overtake|to surpass|to transcend|to pass|to cross|ultra-|super-
ja
- JMdict super-|ultra-|hyper-|extreme|extremely
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】敕宵切【集韻】【韻會】癡宵切,𠀤音怊。【說文】跳也。【揚子·方言】超,遠也。【博雅】渡也。【釋名】超,卓也。舉脚有所卓越也。【玉篇】出前也。【左傳·僖三十三年】超乗者三百乗。【孟子】挾太山以超北海。【楚辭·卜居】寧超然高舉以保眞乎。 又姓。【廣韻】漢有太僕超喜。 又【集韻】丑小切。輕走貌。 又【集韻】他弔切,音糶。趒或作超。越也。 又【韻補】叶抽廟切。【陸雲·陸丞相誄】光被旣淳,逸軌爰超。宏綱包荒,景靈握耀。
Thuyết Văn
跳也。 从走。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
跳一曰躍也。躍、迅也。迅、疾也。然則超與趣同義。 敕宵切。二部。
【超】 (siêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Sắc tiêu thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 宵 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: triêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiêu (Nhảy. Như {khiêu vũ ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧺽