入道

rù dào nhập đạo

Hán Việt: nhập đạo · Pinyin: rù dào

Tổng quan

nhập đạo | trở thành Đạo sĩ ào sâu mà hiểu được lẽ đạo — Theo một tôn giáo nào. nhập đạo nhập đạo ☆Vào sâu mà hiểu được lẽ đạo — Theo một tôn giáo nào. nhập đạo (術語)捨世法入佛道也。猶言出家。其人曰入道人。或略云道人。寶積經三十六曰:「以淨信心於佛法中出家入道。」十住論七曰:「或捨家入道。」遺教經曰:「入道智慧人。」智度論曰:「見畫跏跌坐,魔王亦愁怖。何況入道人,安坐不傾動。」☸

Cấu tạo: (nhập) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập đạo | trở thành Đạo sĩ ào sâu mà hiểu được lẽ đạo — Theo một tôn giáo nào. nhập đạo nhập đạo ☆Vào sâu mà hiểu được lẽ đạo — Theo một tôn giáo nào. nhập đạo (術語)捨世法入佛道也。猶言出家。其人曰入道人。或略云道人。寶積經三十六曰:「以淨信心於佛法中出家入道。」十住論七曰:「或捨家入道。」遺教經曰:「入道智慧人。」智度論曰:「見畫跏跌坐,魔王亦愁怖。何況入道人,安坐不傾動。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.領悟真理。清.李慈銘《越縵堂日記三則之三》:「此樂非但忘貧,兼可入道。」 2.出家,皈依宗教。《洛陽伽藍記.卷三.城南高陽王寺》:「及雍薨後,諸妓悉令入道,或有嫁者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合于圣贤之道; 谓皈依宗教,出家为僧尼或道士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合于圣贤之道。 2.谓皈依宗教,出家为僧尼或道士。

Eng

  • CC-CEDICT to enter the Way|to become a Daoist
  • Cihui to enter the Way; to become a Daoist

ja

  • JMdict entering the priesthood|priest|monk|man with a shaven head|bald-headed monster