入闈
nhập vi
Hán Việt: nhập vi · Pinyin: rù wéi
Tổng quan
vào trường thi
Nghĩa
Việt
- Cihui vào trường thi (trường thi)。科舉時代應考的或監考的人進入考場。
- Cihui vào trường thi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.科舉時代應考或監考的人進入考場。《聊齋志異.卷九.于去惡》:「七月十四日奉詔考簾官,十五日士子入闈,月盡榜放矣。」 2.進入闈場。如:「命題、印題人員均已入闈。」
Eng
- Cihui 入闈 rùwéi v.o. enter a restricted area (e.g., an examination place)