wéi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi

Tổng quan

cửa phòng phụ nữ cổng vào cung điện

闈墨 · 闈門 · 入闈 · 宮闈 · 闈姓 · 闈差 · 闈戰 · 闈棘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai4
Mân Namui5
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Phản thiết羽非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cửa nách trong cung. Ngày xưa gọi cái nhà để thi khảo là {vi}, vì thế nên thi hội gọi là {xuân vi} [春闈], thi hương gọi là {thu vi} [秋闈]. Cái nhà trong. Như {đình vi} [庭闈] sân và nhà trong, chỉ nhà cha mẹ, cũng dùng để gọi cha mẹ. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Đình vi nhất biệt tuế hoa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.宮中的旁門。《左傳.哀公十四年》:「子我歸,屬徒攻闈與大門,皆不勝,乃出。」《文選.張衡.西京賦》:「天梁之宮,寔開高闈。」 2.宮內后妃所住的地方。《後漢書.卷一○.皇后紀上.序》:「后正位宮闈,同體天王。」《宋書.卷四一.后妃傳.孝武文穆王皇后傳》:「庶儀發椒,闈化動中。」 3.內室、父母居住的房間。借指父母親。晉.束晳〈補亡詩.南陔〉:「眷戀庭闈,心不遑留。」 4.考試的場所。如:「春闈」、「秋闈」。唐.劉長卿〈送孫瑩京監擢第歸蜀覲省〉詩:「禮闈稱獨步,太學許能文。」 5.考試時辦理命題、印試卷的場所。如:「出闈」、「入闈」、「闈場」。

Eng

  • CC-CEDICT door to women's room|gate to palace

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】羽非切【集韻】于非切,𠀤音韋。【說文】宮中之門也。【禮·雜記】夫人至,入自闈門。【釋文】闈,音韋,宮中之門。【左傳·閔二年註】宮中小門謂之闈。【釋文】音韋。【史記·齊太公世家】攻闈與大門。【註】宮中之門曰闈。【前漢·敘傳】皆及旹君之門闈。 又地名。【左傳·昭二十三年】尹辛取西闈。【註】西闈,周地。【釋文】闈,音韋。 又【集韻】吁韋切【韻會】區韋切,𠀤音暉。【禮·雜記】夫人至,入自闈門。【釋文】劉昌宗音暉。【左傳·閔二年註】宮中小門,謂之闈。【釋文】亦音暉。 又或作帷。【禮·雜記·闈門註】闈門,或爲帷門。俗作𨵾,非。

Thuyết Văn

宮中之門也。 从門。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宮曰。宮中之門謂之闈。周禮保氏。使其屬守王闈。注。闈、宮中之巷門。 羽非切。十五部。

【闈】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vũ phi thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cung) trung (Giữa) chi (Chưng) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨵾 · 闱 · 闱 · 闱